Bông khoáng cách âm là một dạng vật liệu cách nhiệt và cách âm tốt nhờ khả năng dẫn nhiệt thấp, tính ổn định và bền vững cao nên chúng được đưa vào ứng dụng đời sống khá nhiều mang đến những hiệu quả nổi bật. Để hiểu rõ hơn về đặc điểm cấu tạo, ưu điểm và những ứng dụng của dòng vật liệu này, hãy cùng tìm hiểu chi tiết qua bài viết ngay sau đây.
Tìm hiểu bông khoáng cách âm là gì?
Bông khoáng cách âm là sản phẩm được cấu tạo từ sợi len đá. Để làm nên sợi len đá, người ta dùng kỹ thuật và công nghệ tiên tiến nung chảy hỗn hợp đá bazan, đá basalt dolomite và các loại phụ liệu, sau đó cho vào buồng thổi mạnh dùng cơ chế quay tròn ly tâm qua các lỗ nhỏ kéo thành sợi giống như kẹo bông giúp tạo ra sợi khoáng. Cuối cùng là sử dụng chất kết dính, nước đánh bóng và keo để định hình lại tạo nên bông khoáng cách âm có hình dạng tấm, cuộn, ống phù hợp với từng ứng dụng, công trình thi công khác nhau.
Bông sợi khoáng có đặc điểm màu vàng nâu hoặc màu vàng, các sợi liên kết với nhau rất chắc chắn tạo thành một khối bông vững chắc những tỷ trọng sản phẩm lại khá nhẹ giúp việc vận chuyển, thi công trở nên đơn giản, dễ dàng hơn. Những sản phẩm bông khoáng rockwool lại có độ đàn hồi tốt, nếu bị biến dạng sẽ khó lấy lại hình dạng ban đầu nên khi vận chuyển, thi công cần chú ý hơn đến đặc điểm này.
Ưu điểm nổi bật của vật liệu bông khoáng cách âm
Bông khoáng cách âm còn có nhiều tên gọi khác như bông len đá, bông khoáng rockwool. Nhờ đặc điểm nổi bật mà sản phẩm cũng có nhiều ưu điểm như:
– Khả năng cách nhiệt và tiết kiệm năng lượng
Bông khoáng cách âm có khả năng dẫn nhiệt thấp với chỉ số 0,034 W/mK giúp sản phẩm có hiệu suất cách nhiệt tốt nên khi lắp đặt sẽ giúp tiết kiệm năng lượng điện dành cho việc làm mát vào mùa hè và tiết kiệm chi phí sưởi vào mùa đông.
– Khả năng cách âm tốt
Do sở hữu đặc tính là các sợi bông khoáng liên kết với nhau chặt chẽ nhưng vẫn có khoảng trống, khiến âm thanh đi qua sẽ bị giữ lại nên bông khoáng cách âm có khả năng tiêu âm hiệu quả. Đó là lý do khiến chúng được ứng dụng để tạo thành những không gian yên tĩnh hay các khu vực giải trí muốn cản trở âm thanh khiến chúng không thể phát ra ngoài làm phiền đến người khác.
– Bông khoáng cách âm chịu được nhiệt độ cao, chống cháy tốt
Do được tôi luyện ở nhiệt độ cao trong quá trình sản xuất nên bông khoáng cách âm còn có khả năng chịu được nhiệt độ cao lên đến 850 độ C nên chúng có khả năng chống cháy tốt đảm bảo các công trình luôn có mức an toàn cao
– Bông rockwool có độ thoáng khí cao, chống nén tốt
Bông khoáng cách âm có cấu tạo liên kết gồm nhiều khoảng trống nên chúng còn có độ thoáng khí tuyệt vời giúp hơi ẩm được thoát ra nhanh chóng làm giảm nguy cơ nấm móng, vi khuẩn cho công trình. Hơn thế, nhờ công nghệ cao nên chúng được ép thành các miếng có khả năng chống nén tốt giúp các các ứng dụng làm tấm lợp, tấm ngoại quan trở nên hoàn hảo hơn.
– Bông khoáng cách âm có khả năng ứng dụng linh hoạt
Sản phẩm bông khoáng cách âm rockwool có trọng lượng nhẹ, giá thành hợp lý, chi phí lắp đặt gọn nhẹ, nhanh chóng nên chúng được dùng cho đa dạng các công trình. Đặc biệt, tuổi thợ cao nên tiết kiệm được khá nhiều chi phí bảo trì, bảo dưỡng.
– Lợi ích đối với môi trường
Bông khoáng cách âm được làm từ nguyên liệu tự nhiên, khi sản xuất không phát sinh ra bụi, khí thải, không chứa chất độc hại gây ô nhiễm môi trường. Hơn hết, vật liệu này còn có thể tái chế khi không sử dụng nên không tạo thành chất thải cho môi trường
Ứng dụng đa dạng của sản phẩm bông khoáng cách âm
Bông khoáng cách âm nhờ những ưu điểm về cấu tạo, chức năng nên chúng được dùng phổ biến cho nhiều lĩnh vực như:
– Trong lĩnh vực xây dựng
Bông khoáng cách âm được sử dụng nhiều lĩnh trong lĩnh vực xây dựng với mục đích dùng để cách âm, cách nhiệt cho các công trình, chúng được thi công trong tường, tại thang máy, mái nhà hay các bề mặt cần chống cháy, chống ồn mà chủ đầu tư mong muốn.
– Trong lĩnh vực năng lượng
Sử dụng bông khoáng cách âm sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho các khu vực thi công do hiệu suất dẫn nhiệt tốt sẽ giúp không gian luôn thoáng đãng, mát vào mùa hè, ấm áp vào mùa đông. Từ đó, tối ưu chi phí sử dụng năng lượng, cụ thể là điện năng tiêu thụ
– Trong lĩnh vực công nghiệp
Sản phẩm bông khoáng cách âm rockwool có khả năng cách nhiệt bảo ôn nên được sử dụng để bảo toàn năng lượng cho các đường ống nóng lạnh, các hệ thống đường ống xăng dầu, hóa chất, nhiệt điện. Ngoài ra, chúng còn được ứng dụng trong các lò hơi, lò sấy và các hệ thống có nhiệt độ cao giúp cách nhiệt tối ưu.
– Trong đời sống
Trong cuộc sống, ứng dụng của bông khoáng cách âm khá đa dạng như bảo vệ con người khi được sử dụng để lọc bụi tĩnh trong các đường ống, đảm bảo không khí luôn được trong lành, ngăn chặn sự lây lan của bụi tĩnh làm ảnh hưởng đến sức khỏe
– Trong lĩnh vực nông nghiệp
Một điều khá bất ngờ về vật liệu bông khoáng cách âm đó chính là khả năng tái sử dụng tuyệt vời. Những tâm bông rockwool khi được loại bỏ có thể được sử dụng để trồng rau theo mô hình truyền thống hay thủy canh đều dễ dàng mà đem lại năng suất cao.
Thông số kỹ thuật bông khoáng cách âm
1. Qui cách chung bông khoáng
Gồm 3 dạng chính: Dạng tấm, dạng cuộn, dạng ống.
- 3 loại tỷ trọng: 50kg, 60kg, 80kg
- 2 kiểu độ dày: 25mm; 50mm
- Khổ rộng: thông dụng nhất 600mm
- Chiều dài mỗi tấm: 1200mm
- Chiều dài mỗi cuộn 3000mm / 5000mm
- Chiều dài mỗi ống 1000mm
2. Thông số kỹ thuật
Bông khoáng cách âm có các hệ số đặc biệt như: cách âm, cách nhiệt và chống cháy
* Hệ số cách âm
Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C423
Theo tiêu chuẩn này thì hệ số suy giảm tiếng ồn theo tiêu chuẩn ASTM C423 từ 85- 100% (NRC= 0.85- 1 là mức cực đại) hút âm đều khắp các dải tần số, triệt tiêu các âm thanh không mong muốn, giảm thiểu tối đa hiện tượng vang, lòe âm, chói tai.
| Tỷ trọng (Kg/m3) | Độ dày (mm) | Tần số âm thanh(Hz) | NRC | |||||
| 125 | 250 | 500 | 1000 | 2000 | 4000 | |||
| 40 | 50 | 0.25 | 0.68 | 1.05 | 1.09 | 1.05 | 1.07 | 0.97 |
| 50 | 50 | 0.31 | 0.68 | 1.14 | 1.13 | 1.06 | 1.07 | 1.00 |
| 60 | 50 | 0.23 | 0.74 | 1.14 | 1.11 | 1.05 | 1.05 | 1.01 |
| 80 | 50 | 0.21 | 0.69 | 1.06 | 1.08 | 1.04 | 1.09 | 0.97 |
| 100 | 50 | 0.24 | 0.81 | 0.98 | 1.04 | 1.02 | 1.09 | 0.96 |
| 120 | 50 | 0.28 | 0.85 | 0.97 | 0.99 | 1.01 | 1.06 | 0.96 |
| 140 | 50 | 0.30 | 0.77 | 0.9 | 0.91 | 0.97 | 1.04 | 0.89 |
* Hệ số cách nhiệt
| Tỷ trọng (Kg/m3) | Độ dày(mm) | Hệ số cách nhiệt R (m2K/W) | |
| Cách nhiệt nóng | Cách nhiệt lạnh | ||
| 40 | 50 | 1.76 | 1.6 |
| 60 | 50 | 2.36 | 2,.2 |
Hệ số dẫn nhiệt của bông khoáng cách âm theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C612-93
|
Loại |
Độ dày |
Hệ số K |
Thông số khác |
| Rockwool 40kg/m3 | 50mm | 0.036 W/moC | 0.25 BTU-in/(hrft2oF) |
| Rockwool 60kg/m3 | 50mm | 0.034 W/moC | 0.235 BTU-in/(hrft2oF) |
| Rockwool 80kg/m3 | 50mm | 0.034 W/moC | 0.235 BTU-in/(hrft2oF) |
| Rockwool 100kg/m3 | 50mm | 0.034 W/moC | 0.235 BTU-in/(hrft2oF) |
| Rockwool 120kg/m3 | 50mm | 0.034 W/moC | 0.24 BTU-in/(hrft2oF) |
Báo giá bông khoáng cách âm
Để báo giá chính xác hãy gọi ngay cho hotline Thế Long, sẽ được tư vấn từng hạng mục
028.730.616.68 – 0912.727.811
|
GIÁ BÔNG KHOÁNG CÁCH ÂM 2017 – 2018 THAM KHẢO |
||||
| STT |
Loại Sản phẩm |
Quy cách (mét) |
Tỷ trọng (kg/m3) |
Đơn giá/ kiện hàng |
| 1 | Bông khoáng T40 (4.32m2) | 0.6 x 1.2 x 0.05 (6 tấm) | 40 | Liên hệ |
| 2 | Bông khoáng T50 (4.32m2) | 0.6 x 1.2 x 0.05 (6 tấm) | 50 | Liên hệ |
| 3 | Bông khoáng T60 (4.32m2) | 0.6 x 1.2 x 0.05 (6 tấm) | 60 | Liên hệ |
| 4 | Bông khoáng T80 (4.32m2) | 0.6 x 1.2 x 0.05 (6 tấm) | 80 | Liên hệ |
| 5 | Bông khoáng T100 (4.32m2) | 0.6 x 1.2 x 0.05 (6 tấm) | 100 | Liên hệ |
Hình ảnh bông khoáng cách âm






