Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thêm thông tin về bông thủy tinh cách âm qua bài viết sau đây.
⭐ Tìm hiểu bông thủy tinh cách âm là gì?
Nhắc đến bông thủy tinh cách âm người ta nghĩ đến sản phẩm có cấu tạo từ những sợi bông thủy tinh được tạo thành trong quá trình nung chảy các vật liệu tự nhiên như: đá, đất sét và sỉ… sau đó được cho vào buồng thổi công suất lớn để tạo thành những sợi thủy tính. Sau đó, sợi thủy tinh được ép thành những dạng cố định, trong đó, có 3 dạng chính là: dạng tấm, dạng cuộn và dạng một mặt được phủ bạc.
Thành phần chính của bông thủy tinh cách âm là Aluminum, Silicaat canxi, Oxit kim loại… Ngoài sự đa dạng về hình dáng, vật liệu còn đa dạng về kích thước giúp chủ đầu tư, doanh nghiệp có thể lựa được được sản phẩm có kích thước phù hợp nhất.
⭐ Tổng hợp những ưu điểm của bông thủy tinh cách âm
Với cấu tạo đặc biệt, bông thủy tinh cách âm sở hữu nhiều ưu điểm hiếm có mà ít có loại vật liệu nào có được.
– Khả năng cách âm – cách nhiệt tuyệt vời
Với cấu trúc mềm mại, các sợi bông được lên kết với nhau chặt chẽ nhưng vẫn có những kẽ hở giúp bông thủy tinh cách âm có khả năng tiêu âm, cách âm tốt có tác dụng đến từ cả hai phía. Âm thanh khi đi qua bông thủy tinh sẽ bị giữ lại trong các khe hở khép kín và sinh ra nhiệt, từ đó âm lượng âm thanh giảm đi đáng kể giúp đảm bảo công trình luôn đảm bảo sự yên tĩnh không ảnh hưởng bởi những tạp âm bên ngoài và tránh tình trạng âm thanh từ bên trong phát ra ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
Bông thủy tinh cách âm có hệ số dẫn nhiệt thấp, chỉ số cách nhiệt cao, vì thế sử dụng vật liệu sẽ giúp duy trì, ổn định nhiệt độ bên trong công trình, từ đó, giúp không gian luôn thoáng mát, cách nhiệt, chống nóng tốt.
– Khả năng cách điện và chống cháy mạnh mẽ
Bông thủy tinh cách âm được làm từ những nguyên liệu không bắt nên nên vật liệu có khả năng cách điện tốt. Hơn thế, chúng có khả năng chịu được nhiệt độ cao, khi gặp lửa sẽ không bắt cháy từ đó nâng cao độ an toàn cho các công trình sử dụng.
– Độ bền cao, thời gian sử dụng lâu dài
Bông thủy tinh cách âm có độ bền cao, khả năng chịu được va đập tốt, không thấm nước, độ chống ẩm cao, chống nấm mốc và vi khuẩn, chống oxi hóa và có thể chịu được những tác động tiêu cực từ thời tiết. Vì thế, vật liệu có độ bền lâu dài kéo dài từ 20 đến 50 năm.
– Tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư
Sử dụng bông thủy tinh cách âm, giúp chủ đầu tư tiết kiệm được khá nhiều chi phí:
+ Giá thành sản phẩm rất cạnh tranh và tối ưu hơn nhiều sản phẩm cách âm cách nhiệt khác trên thị trường vì thế người dùng có thể tiết kiệm chi phí đầu vào.
+ Thời gian sử dụng lâu dài, có độ bền bỉ cao, ít khi hỏng hóc nên tiết kiệm được chi phí bảo dưỡng, thay mới.
+ Bông thủy tinh cách âm có khả năng cách nhiệt tốt, chống nóng tốt giúp không khí bên trong luôn điều hòa, mát mẻ. Vì vậy, người dùng có thể tiết kiệm chi phí trong việc sử dụng điện năng vào những ngày nắng nóng.

⭐ Những ứng dụng nổi bật của bông thủy tinh cách âm
Nhờ sở hữu những ưu điểm nổi bật mà ứng dụng của bông thủy tinh cách âm rất đa dạng và phù hợp với nhiều công trình khác nhau như:
+ Bông thủy tinh cách âm ứng dụng là tấm ốp tường cách âm trong các công trình như: quán bar, vũ trường, quán karaoke, phòng thu âm, phòng nhạc… giúp cách âm hiệu quả với bên ngoài, đồng thời tạo môi trường thưởng thức âm nhạc chất lượng hơn.
+ Bông thủy tinh cách âm sử dụng trong các công trình nhà ở như: cách âm phòng ngủ để tạo không gian yên tĩnh, sử dụng làm mái cách âm – cách nhiệt để giúp không gian nhà ở luôn thoáng mát và riêng tư.
+ Ứng dụng làm vách ngăn cách âm, cách nhiệt trong phòng làm việc, siêu thị, kho chứa hàng…
+ Ứng dụng là vật liệu cách âm, chống ồn, chống rung, cách nhiệt trong các đường ống dẫn dầu, hệ thống lo nung…
⭐ Quy Cách Phổ Thông Dạng Cuộn:
a) Hệ số cách âm theo Tiêu chuẩn thử nghiệm ASTMC423:
| TỶ TRỌNG (Kg/m3) | ĐỘ DÀY (mm) | TẦN SỐ ÂM THANH (Hz) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 250 | 500 | 1000 | 2000 | 4000 | NCR | ||
| 10 | 50 | 0,46 | 0,62 | 0,88 | 0,87 | 0,86 | 0,97 | 0,80 |
| 12 | 50 | 0,42 | 0,63 | 0,92 | 0,91 | 0,88 | 0,97 | 0,80 |
| 16 | 50 | 0,39 | 0,68 | 1,06 | 1,03 | 0,91 | 0,98 | 0,91 |
| 24 | 50 | 0,36 | 0,64 | 1,04 | 1,06 | 1,05 | 1,10 | 0,95 |
| 32 | 50 | 0,38 | 0,72 | 1,11 | 1,07 | 1,04 | 1,07 | 1 |
b) Hệ số cách nhiệt:
| TỶ TRỌNG(Kg/m3) | ĐỘ DÀY(mm) | KHỔ RỘNG(m) | CHIỀU DÀI(m) | HỆ SỐ R (m2K/W) |
| 10 | 50 | 1,2 | 15 / 30 | 1,05 |
| 12 | 50 | 1,2 | 15 / 30 | 1,17 |
| 16 | 50 | 1,2 | 15 | 1,24 |
| 24 | 50 | 1,2 | 12 | 1,33 |
| 32 | 50 | 1,2 | 10 | 1,45 |
c) Hệ số dẫn nhiệt (Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C177-85)
| Tỷ trọng (kg/m3) | Giá trị K | |
| W/moC | BTU-in/(hrft2°F) | |
| 10 | 0.0476 | 0.33 |
| 12 | 0.0425 | 0.29 |
| 16 | 0.0404 | 0.28 |
| 24 | 0.0375 | 0.26 |
| 32 | 0.0346 | 0.24 |
Với những đặc tính nổi bật, bông thủy tinh cách âm được sử dụng rộng rãi và mang đến những hiệu quả xây dựng tối ưu nhất. Để liên hệ mua và sở hữu những sản phẩm chất lượng, hãy liên hệ đến Công ty TNHH xây dựng tấm cách âm cách nhiệt Thế Long qua website https://tonpucachnhiet.vn/ hoặc gọi điện theo số điện thoại: 0912.727 811 – 0931.537.568. Thế Long luôn sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu từ phía khách hàng bằng những sản phẩm tuyệt vời nhất.
Các Tên gọi kỹ thuật của sản phẩm Bông Thuỷ Tinh Cách Âm: Bông cách nhiệt thuỷ tinh, bông thuỷ tinh bảo ôn đường ống, bông cách âm cách nhiệt, bông thuỷ tinh chông nóng , bông thuỷ tinh chống ồn, bông thuỷ tinh cách nhiệt, cách âm















